Việt Nam English

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MÙA XUÂN

05/01/2018 - 3797 lượt xem

3 stars / 2 rates

Ocean Edu giới thiệu tới các bạn học viên chùm từ vựng về chủ đề mùa xuân.

Breeze /briːz/ (noun): Gió nhẹ

Nest nest/ (noun): Tổ chim

Bloom /bluːm/: Hoa nở

Rose /rəʊz/ (noun): Hoa hồng

Thaw /θɔː/(verb): Băng tan

Spring /sprɪŋ/ (noun): mùa xuân

Humid /ˈhjuːmɪd/ (adj): Ẩm ướt

Shower /ˈʃaʊə(r)/ (noun): Mưa xuân

Sun-kissed /ˈsʌn kɪst/ (adj): Nắng lên

New Year’s Eve /ˌnjuː jɪəz ˈiːv/ (noun): Giao thừa

Peach blossom (noun) : Hoa đào

Apricot blossom (noun) : Hoa mai

Kumquat tree (noun) : Cây quất

Lunar New Year (noun): Tết nguyên đán

The New Year (noun): Năm mới

Chúc các bạn học tốt!

Bài viết liên quan

Hội Thảo " CHA MẸ THÔNG THÁI - CON CÁI THÀNH TÀI " - OCEAN EDU NAM ĐỊNH

Xem tiếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày Tết cổ truyền

Xem tiếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình

Xem tiếp

CÁC THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH ( Phần 1)

Xem tiếp

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH LIÊN QUAN ĐẾN "SÁCH"

Xem tiếp
Đăng ký học tiếng Anh miễn phí