Văn phòng Hà Nội
Văn phòng Vĩnh Yên
Văn phòng Việt Trì
Văn phòng Hải Dương
Văn phòng Nam Định
VP Buôn Ma Thuột
Văn phòng Thái Nguyên
Lượt Truy Cập: 5,376,970
Đang Online: 363
![]() |
CẤU TRÚC KHOÁ HỌC
Cử nhân (danh dự) kế toán và tài chính
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
Năm thứ 3
- Báo cáo doanh nghiệp và kế toán quốc tế
- Kế toán chiến lược và kiểm soát quản lý
- Các vấn đề kế toán hiện đại
- Thị trường vốn, đầu tư và tài chính
- Tài chính quốc tế
- Tìm hiểu quản lý chiến lược
- Quản lý chiến lược ứng dụng
- Chiến lược kinh doanh quốc tế
- Môi trường kinh doanh toàn cầu
- Thương mại điện tử
- Luận văn kế toán
Năm thứ 2
- Thiết kế tổ chức và chuyển giao công nghệ
- Kế toán tài chính
- Kế toán cho các quyết định quản lý
- Kiểm toán
- Thuế và tài chính cá nhân
- Quản trị tài chính
- Kinh tế học của nền công nghiệp
- Luật và quản trị doanh nghiệp
- Thực hành kỹ năng quản trị
- Phương pháp lượng cho nhà quản lý
- Hệ thống quản lý và thông tin
|
12 tháng
12 tháng
|
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
- Quản lý marketing
- Quản lý nguồn nhân lực và thực hành quản lý
- Hệ thống thông tin trong kinh doanh
- Quản lý tài chính
- Quản lý hoạt động và sản xuất
- Kinh tế học kinh doanh
|
8 tháng
|
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
- Nguyên tắc quản trị kinh doanh 2
- Hành vi tổ chức
- Nguyên tắc cơ bản của kinh tế học
- Tài chính kế toán doanh nghiệp
- Thống kê kinh doanh
- Luật kinh doanh
- Những nguyên tắc cơ bản của công nghệ thông tin
- Marketing cơ bản và quản lý sản xuất
|
7 tháng
|
|
Môn học:
|
Thời gian
|
|
- Kỹ năng giao tiếp
- Nguyên lý tài chính kế toán
- Nguyên tắc quản trị kinh doanh
- Nguyên lý marketing
|
4 tháng
|
|
Tuần 1 - 10
|
Tuần 11 - 14
|
Tuần 15 -16
|
Tuần 17 - 20
|
|
Học trên lớp và học phụ đạo
|
Tự ôn tập
|
Thi
|
Ngày hết kỳ
|
|
Học phí cho chương trình
|
Thời gian
(Tháng)
|
Học phí
(SGD)
|
|
Cử nhân Kế toán & Tài chính
|
24
|
23,112
|
|
Cao đẳng nâng cao QTKD
|
8
|
5,564
|
|
Cao đẳng Quản trị kinh doanh
|
7
|
5,564
|
|
Chứng chỉ chuyên nghiệp QTKD
|
4
|
2,247
|
|
Tiếng Anh một cấp độ (áp dụng khi đăng ký cùng khoá chuyên ngành)
|
2
|
2,140
|
|
Các chi phí khác
|
|
|
|
Lệ phí thi chứng chỉ tiếng Anh chuyên nghiệp PICE (nếu học tiếng Anh tại SINGAPORE)
|
272,2
|
|
|
Phí hành chính cho cả khoá học (có thể thay đổi nếu chỉ đăng ký một trong những cấp độ trên)
|
1,605
|
|
|
Phí thành viên SINGAPORE 2 năm (có thể thay đổi tuỳ theo thời gian học)
|
272,85
|
|
|
Phí học khoá kỹ năng xin việc (có thể thay đổi nếu đăng ký một trong những các cấp độ trên)
|
160,5
|
|
|
Phí bảo hiểm y tế năm hoc đầu tiên
|
214
|
|
|
Phí xét Visa sinh viên của sở di trú Singapore
|
30
|
|
|
Phí đăng ký nhập học
|
535
|
|