Văn phòng Hà Nội
Văn phòng Vĩnh Yên
Văn phòng Việt Trì
Văn phòng Hải Dương
Văn phòng Nam Định
VP Buôn Ma Thuột
Văn phòng Thái Nguyên
Lượt Truy Cập: 5,376,970
Đang Online: 363
![]() |
Cấu trúc khóa học
Cử nhân công nghệ thông tin (An ninh máy tính, thiết kế và quản trị hệ thống mạng)
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
Năm 2 và 3
An ninh máy tính
- Bảo mật thông tin
- Pháp y máy tính (Kỹ thuật phục hồi thông tin)
- Giới thiệu về chiến tranh thông tin
- Bảo vệ các thiết bị máy tính
- Kiến thức cơ bản về an ninh mạng
- Quản trị an ninh công nghệ thông tin
- Các phương pháp làm đề án chuyên nghiệp
- Đề án
Quản trị và thiết kế mạng
- Quản trị hệ thống máy tính
- Quản trị hệ thống mạng
- Quản trị cấu trúc mạng
- Dịch vụ thư mục hiện hành
- Thiết kế an ninh mạng
- Thiết kế mạng và cấu trức thư mục
- Quản lý dịch vụ thông tin
- Kiến thức cơ bản về kỹ thuật phần mềm
|
16 tháng
|
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
Năm 1
- Truyền thông trong môi trường công nghệ thông tin
- Các nguyên tắc cơ bản về lập trình
- Kiến thức cơ bản về máy tính
- Phân tích hệ thống
- Truyền thông ứng dụng
- Các hệ điều hành
- Thiết kế hệ thống máy tính và cơ sở dữ liệu
- An ninh máy tính
|
8 tháng
|
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
- Quản trị công nghệ thông tin
- Nguyên tắc cơ bản về công nghệ thông tin
- Nguyên tắc cơ bản về phát triển phần mềm
- Thiết kế kinh doanh
- Lập trình Víual Basic
- Toán rời rạc
- Internet và thương mại điện tử
- Kỹ thuật phần mềm
|
8 tháng
|
|
Môn học:
|
Thời gian
|
|
- Khái niệm máy tính và kỹ năng công nghệ thông tin
- Khái niệm cơ bản về lập trình
- Các vấn đề liên quan đến toán học
- Kỹ năng giao tiếp |
4 tháng
|
|
Học phí cho chương trình
|
Thời gian
(tháng)
|
Học phí
(SGD)
|
|
Cử nhân CNTT (An ninh máy tính, Thiết kế & Quản trị hệ thống mạng)
|
16
|
21,400
|
|
Cao đẳng nâng cao CNTT
|
8
|
8,560
|
|
Cao đẳng CNTT
|
7
|
5,564
|
|
Chứng chỉ chuyên nghiệp CNTT
|
|
|
|
Tiếng anh một cấp độ (áp dụng khi đăng ký cùng khoá chuyên ngành)
|
2
|
2,140
|
|
Các chi phí khác
|
|
|
|
Phí bảo hiểm năm học đầu tiên
|
|
|
|
Lệ phí thi chứng chỉ tiếng anh chuyên nghiệp PCIE(Nếu học tiếng anh tại SINGAPORE)
|
278.2
|
|
|
Phí học khoá kỹ năng học tập trước khi khai giảng
|
|
|
|
Phí hành chính cho cả khoá học (Có thể thay đổi nếu chỉ đăng ký 1 trong các cấp độ trên)
|
|
|
|
Phí đăng ký thành viên SINGAPORE và phí thành viên 2 năm đầu tiên (có thể thay đổi)
|
|
|