Văn phòng Hà Nội
Văn phòng Vĩnh Yên
Văn phòng Việt Trì
Văn phòng Hải Dương
Văn phòng Nam Định
VP Buôn Ma Thuột
Văn phòng Thái Nguyên
Lượt Truy Cập: 5,376,972
Đang Online: 366
![]() |
Cấu trúc khóa học
Cử nhân (Danh dự) Quản trị dược phẩm
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
Giai đoạn 3
- Các bệnh thông thường và cách chữa trị
- Quản lý dữ liệu lâm sàng
- Quản lý chất lượng và các quy định về sử dụng thuốc
- Hệ tiêu hoá
- Hệ miễn dịch, nhiễm trùng và miễn dịch học
- Thương mại điện tử
- POM cho điều hành tiêu chuẩn quốc tế
- Quản lý dự án về phát triển dược phẩm
- Tìm hiểu chiến lược quản trị
- Luận văn
|
12 tháng
|
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
Giai đoạn 2
- Enzym và sự trao đổi chất
- Dược phẩm học I
- Kiểm soát và quy luật về sinh lý
- Nguyên tắc sử dụng thuốc - Hệ hô hấp, hệ bài tiết và hệ tuần hoàn
- Thống kê và thiết kế thực nghiệm
- Quản trị hoạt động dịch vụ
- Chiến lược và quản trị Marketing
- Nghiên cứu Marketing
- Kế hoạch nguồn gốc
|
12 tháng
|
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
Giai đoạn I
- Đánh giá chất lượng dược phẩm
- Sức khoẻ cơ thể con người
- Hệ thống và tế bào của cơ thể
- Vi trùng học trong dược phẩm
- Khoa học dược phẩm 1
- Khoa học dược phẩm 2
- Cơ thể con người, sinh lý và bệnh lý học
- Kinh tế thương mại
- Kế toán cơ bản
- Marketing cơ bản
- Sản xuất/quản lý hoạt động
- Kỹ năng truyền thông
|
12 tháng
|
|
Môn học
|
Thời gian
|
|
Kỳ 1
- Giải phẫu học
- Hoá học I
- Toán I
- Di truyền học
- Vật lý I
- Sinh học
Kỳ 2
- Hoá học II
- Toán II
- Vật lý II
- Sinh lý học
- Sinh học phân tử tế bào
- Tin học ứng dụng trong sinh học
|
6 tháng
|
|
Tuần 1 - 15
|
Tuần 16
|
Tuần 17
|
Tuần 18
|
|
Học trên lớp, thực hành, phụ đạo
|
Ôn tập
|
Thi
|
Nghỉ
|
|
Học phí chi chương trình
|
Thời gian
(Tháng)
|
Học phí
(SGD)
|
|
Cử nhân K H quản trị dược phẩm
|
36
|
34,133
|
|
Chứng chỉ đại cương khoa học y sinh
|
6
|
6,420
|
|
Tiếng anh một cấp độ (áp dụng khi đăng ký cùng khoá chuyên ngành)
|
2
|
2,140
|
|
Các chi phí khác
|
|
|
|
Lệ phí thi chứng chỉ tiếng anh chuyên nghiệp PCIE (nếu học tiếng anh tại SINGAPORE)
|
278.2
|
|
|
Phí hành chính cho cả khoá học(có thể thay đổi nếu chỉ đăng ký 1 trong các cấp độ trên)
|
1,605
|
|
|
Phí thành viên SINGAPORE 2 năm (có thể thay đổi tuỳ theo thời gian học)
|
272.85
|
|
|
Phí học khoá kỹ năng xin việc (có thể thay đổi nếu đăng ký một trong các cấp độ trên)
|
160.5
|
|
|
Phí bảo hiểm y tế năm học đầu tiên
|
214
|
|
|
Phí xét Visa sinh viên của sở di trú Singapore
|
30
|
|
|
Phí đăng ký nhập học
|
535
|
|