Văn phòng Hà Nội
Văn phòng Vĩnh Yên
Văn phòng Việt Trì
Văn phòng Hải Dương
Văn phòng Nam Định
VP Buôn Ma Thuột
Văn phòng Thái Nguyên
Lượt Truy Cập: 5,376,979
Đang Online: 378
![]() |
Cấu trúc khóa học
Chương trình cử nhân truyền thông đại chúng
|
Môn học:
|
Thời gian
|
|
- Kỹ năng tổng hợp và viết bản tin nâng cao
- Dựng kịch bản chương trình truyền hình
- Khoa học hành vi - Phương pháp nghiên cứu khoa học
- Hội thảo về chính trị và các chính sách công - Chính trị, kinh tế, Nước mỹ và tương lai
- Lập kế hoạch và quản lý các chương trình quan hệ quần chúng
- Nghệ thuật và thế giới
- Các giá trị văn hoá
- Nghiên cứu và viết trong hội đồng học thuật hàn lâm
3 tuần thực tập tại đại học Oklahoma city - Mỹ - Quản lý phong cách sống cá nhân
- Khoa học môi trường
- Sản xuất chương trình truyền hình tại phòng truyền thông đại học OCU
|
15 -18 tháng
|
|
Môn học:
|
Thời gian
|
|
- Truyền thông in ấn
- Kỹ năng làm báo
- Quảng cáo: Lập kế hoạch chiến lược và quản lý
- Truyền thông điện tử
- Nghiên cứu các phương tiện truyền thông đại chúng
- Quan hệ công chúng: Lập kế hoạch chiến lược và quản trị
- Đề án tốt nghiệp
|
8 tháng
|
|
Môn học:
|
Thời gian
|
|
- Con người và truyền thông đại chúng: cấu trúc và tiến trình
- Nghiên cứu hành vi xã hội - Động lực của truyền thông đại chúng - Kỹ năng nói và viết chuyên nghiệp
- Sản xuất chương trình Radio vàTV
- Kỹ năng viết báo và truyền bản tin
- Quảng cáo: Chiến lược và thực hành hiệu quả
- Quan hệ công chúng: Chiến lược và thực hành hiệu quả
- Đề án tốt nghiệp
|
7 tháng
|
|
Môn học:
|
Thời gian
|
|
- Nhập môn Marketing
- Kinh tế học cơ bản
- Quản trị quảng cáo và khuyến mại
- Nghiên cứu quảng cáo và khuyến mại
- Nghiên cứu truyền thông
- Kỹ năng truyền thông
|
4 tháng
|
|
Học phí cho chương trình
|
Thời gian
(Tháng)
|
Học phí
(SGD)
|
|
Cử nhân truyền thông đại chúng
|
24
|
26,001
|
|
Cao đẳng nâng cao truyền thông đại chúng
|
8
|
5,564
|
|
Cao đẳng truyền thông đại chúng
|
7
|
5,564
|
|
Chứng chỉ chuyên nghiệp
|
4
|
2,247
|
|
Tiếng anh một cấp độ (áp dụng khi đăng ký cùng khoá chuyên ngành)
|
2
|
2,140
|
|
Các chi phí khác
|
|
|
|
Lệ phí thi chứng chỉ tiếng anh chuyên nghiệp PCIE (nếu học tiếng anh tại SINGAPO)
|
278.2
|
|
|
Phí hành chính cho cả khoá học (có thể thay đổi nếu chỉ đăng ký một trong các cấp độ trên)
|
1,605
|
|
|
Phí thành viên SINGAPO 2 năm (có thể thay đổi tuỳ theo thời gian học)
|
272.85
|
|
|
Phí học khoá kỹ năng xin việc (có thể thay đổi nếu đăng ký một trong các cấp độ trên)
|
160.5
|
|
|
Phí bảo hiểm y tế năm học đầu tiên
|
214
|
|
|
Phí xét Visa sinh viên của sở di trú Singapore
|
30
|
|
|
Phí đăng ký nhập học
|
535
|
|