19/10/2017 - 99368 view
85 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh
1. above /ə’bʌv/ trên >< below /bi’lou/ dưới
2. add /æd/ cộng, thêm vào >< subtract/səb’trækt/ trừ
3. all /ɔ:l/ tất cả >< none /nʌn/ không chút nào
4. alone /ə’loun/ đơn độc >< together /tə’geðə/ cùng nhau
5. back /bæk/ phía sau >< front /frʌnt/ phía trước
6. before /bi’fɔ:/ trước >< after /ɑ:ftə/ sau
7. begin /bi’gin/ bắt đầu >< end /end/ kết thúc
8. big /big/ to >< little /’litl/ nhỏ
9. cool /ku:l/ >< warm /wɔ:m/ ấm áp
10. dark /dɑ:k/ tối >< light /lait/ sang
11. difficult /’difikəlt/ khó >< easy /’i:zi/ dễ
12. dry /drai/ khô >< wet /wet/ ướt
13. east /i:st/ đông >< west /west/ tây
14. empty /’empti/ trống không >< full /ful/ đầy
15. enter /’entə/ lối vào >< exit /’eksit/ lối ra
16. even /’i:vn/ chẵn >< odd /ɒd/ lẻ
17. fact /fækt/ sự thật >< fiction /’fik∫n/ điều hư cấu
18. first /fə:st/ đầu tiên >< last /lɑ:st/ cuối cùng
19. get /get/ nhận được >< give /giv/ cho, biếu, tặng
20. high /hai/ cao >< low /lou/ thấp
21. inside /in’said/ trong >< outside /’autsaid/ ngoài
22. jolly /’dʒɔli/ đùa bỡn >< serious /’siəriəs/ hệ trọng
23. know /nou/ biết >< guess /ges/ đoán
24. leave /li:v/ rời đi >< stay /stei/ lưu lại
25. left /left/ trái >< right /rait/ phải
26. loud /laud/ ồn ào >< quiet /’kwaiət/ yên lặng
27. most /moust/ hầu hết >< least /li:st/ ít nhất
28. near /niə/ gần >< far /fɑ:/ xa
29. north /nɔ:θ/ bắc >< south / saʊθ/ nam
30. on /on/ bật >< off /ɔ:f/ tắt
31. open /’oupən/ mở >< close /klouz/ đóng
32. over /’ouvə/ trên >< under /’ʌndə/ dưới
33. part /pa:t/ phần, bộ phận >< whole /həʊl/ toàn bộ
34. play /plei/ chơi >< work /wɜ:k/ làm
35. private /ˈpraɪvɪt/ riêng tư, cá nhân >< public /’pʌblik/ chung, công cộng
36. push /puʃ/ đẩy >< pull /pul/ kéo
37. question /ˈkwɛstʃən/ hỏi >< answer /’ɑ:nsə/ trả lời
38. raise /reiz/ tăng >< lower /’louə/ giảm
39. right /rait/ đúng >< wrong /rɒŋ/ sai
40. sad /sæd/ buồn rầu >< happy /ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc
41. safe /seif/ an toàn >< dangerous /´deindʒərəs/ nguy hiểm
42. same /seim/ giống nhau >< different /’difrәnt/ khác biệt
43. sit /sit/ ngồi >< stand /stænd/ đứng
44. sweet /swi:t/ ngọt >< sour /’sauə/ chua
45. through /θru:/ ném >< catch /kætʃ/ bắt lấy
46. true /truː/ đúng >< false /fɔːls/ sai
47. up /ʌp/ lên >< down /daun/ xuống
48. vertical /ˈvɜrtɪkəl/ dọc >< horizontal /,hɔri’zɔntl/ ngang
49. wide /waid/ rộng >< narrow /’nærou/ chật hẹp
50. win /win/ thắng >< lose /lu:z/ thua
51. young /jʌɳ/ trẻ>< old /ould/ già
52. laugh / læf / cười >< cry / kraɪ / khóc
53. clean / kliːn / sạch >< dirty / ˈdɜːrti / dơ, bẩn
54. good / ɡʊd / tốt >< bad / bæd / xấu
55. happy / ˈhæpi / vui vẻ >< sad / sæd / buồn bã
56. slow / sloʊ / chậm >< fast / fæst / mau, nhanh
57. open / ˈoʊpən / mở >< shut / ʃʌt / đóng
58. inside / ˌɪnˈsaɪd / trong >< outside / ˌaʊtˈsaɪd / ngoài
59. under / ˈʌndər / ở dưới >< above / əˈbʌv / trên cao
60. day / deɪ / ngày >< night / naɪt / đêm
61. wide / waɪd / rộng >< narrow / ˈnæroʊ/ hẹp
62. front / frʌnt / trước >< back / bæk / sau
63. smooth / smuːð / nhẵn nhụi >< rough / rʌf / xù xì
64. hard-working / hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ / chăm chỉ >< lazy / lazy / lười biếng
65. pull / pʊl / kéo >< push / pʊʃ / đẩy
66. alive / əˈlaɪv / sống >< dead / ded / chết
67. buy / baɪ / mua >< sell / sel / bán
68. build / bɪld / xây >< destroy / dɪˈstrɔɪ / phá
69. bright / braɪt / sáng >< dark / dɑːrk / tối
70. left / left / trái >< right / raɪt / phải
71. deep / diːp / sâu >< shallow / ˈʃæloʊ / nông
72. full / fʊl / đầy >< empty / ˈempti / rỗng
73. fat / fæt / béo, mập >< thin / θɪn / gầy, ốm
74. beautiful / ˈbjuːtɪfl / đẹp >< ugly / ˈʌɡli / xấu xí
75. strong / strɔːŋ / mạnh >< weak / wiːk / yếu
76. old / oʊld / cũ >< new / nuː / mới
77. brave / breɪv / dũng cảm >< coward / ˈkaʊərd / nhút nhát
78. big / bɪɡ / to >< small / smɔːl / nhỏ
79. rich / rɪtʃ / giàu >< poor / pɔːr / nghèo
80. straight / streɪt / thẳng >< crooked / ˈkrʊkɪd / quanh co
81. thick / θɪk / dày >< thin / θɪn / mỏng
82. long / lɔːŋ / dài >< short / ʃɔːrt / ngắn
83. hot / hɑːt / nóng >< cold / koʊld / lạnh
84. tall / tɔːl / cao >< short / ʃɔːrt / thấp
85. love / lʌv / yêu >< hate / heɪt / ghét
Xem thêm:
"Beautiful" và các cách biểu đạt khác nhau
Từ vựng tiếng Anh về những đức tính của người phụ nữ thông dụng
Chứng chỉ IELTS ngày càng có vai trò quan trọng trong hành trình học tập. Đây sẽ là tấm vé giúp các bạn học sinh mở cánh cửa vươn ra Quốc tế khi mà chứng chỉ này đã được hơn 10.000 tổ chức uy tín tại 140 quốc gia công nhận. Tuy nhiên để đạt được band 7.0 - một band điểm tương đối cao trong IELTS là thách thức đối với học viên đang muốn chinh phục chứng chỉ này! Lộ trình để đạt được 7.0+ IELTS như thế nào? Cùng Ocean Edu tìm hiểu nhé!
Xem tiếpKỳ thi THPT Quốc gia 2023 đang đến gần, vậy hiện giờ bạn đang làm gì, đang tập trung ôn luyện hay vẫn vò đầu bứt tai vì điểm số của mình? Nếu bạn chưa biết nên ôn gì cho kỳ thi sắp tới, thì các chủ đề từ vựng tiếng Anh THPT Quốc gia trọng tâm dưới đây sẽ “mở đường dẫn lối” giúp các sĩ tử ôn luyện thi thật hiệu quả.
Xem tiếpTừ lâu học tiếng Anh qua âm nhạc đã trở thành lựa chọn phần lớn của những người học ngoại ngữ nói chung. Âm nhạc có sức hấp dẫn kỳ lạ, nếu như việc học tiếng Anh bằng sách vở khiến bạn giảm năng lượng và chán nản thì học tiếng Anh qua âm nhạc sẽ giúp bạn thư giãn hơn mà tiếp thu kiến thức tiếng Anh dễ dàng. Cùng Ocean Edu học tiếng Anh qua một số bài hát về tình yêu nhé!
Xem tiếpHãy cùng nghe học viên của Ocean Edu nói về môi trường tự nhiên và sự kiện Giờ Trái Đất nhé.
Xem tiếpNgày Quốc tế Phụ nữ 8/3 đã gần đến rồi, các bạn hãy gửi những lời chúc chân thành và tốt đẹp nhất đến những người mình yêu thương nhé.
Xem tiếpVào ngày 03/07/2026, Hệ thống Anh ngữ Quốc tế Ocean Edu Sóc Sơn chính thức tổ chức sự kiện tái khai trương, đánh dấu một bước chuyển mình mạnh mẽ. Không chỉ thay đổi về không gian, diện mạo mới lần này hứa hẹn sẽ mang đến môi trường học tập đột phá, giúp các em học sinh tại khu vực và các vùng lân cận bứt phá tư duy ngôn ngữ một cách toàn diện nhất!
View detailVào ngày 03/07/2026, Hệ thống Anh ngữ Quốc tế Ocean Edu sẽ chính thức ra mắt chi nhánh mới – Ocean Edu Quảng Trị. Cột mốc ý nghĩa này không chỉ khẳng định vị thế bền vững của Ocean Edu trên bản đồ giáo dục Việt Nam, mà quan trọng hơn hết, mở ra cánh cửa cơ hội giúp thế hệ trẻ tại địa phương dễ dàng tiếp cận với môi trường học tập tiếng Anh chuẩn quốc tế ngay tại quê hương.
View detailNgày 16/05/2026, Hệ thống Anh ngữ Quốc tế Ocean Edu đã vinh dự được xướng tên tại Lễ trao giải "The Best of Vietnam 2026". Đây là dấu mốc tự hào, khẳng định vững chắc vị thế dẫn đầu cùng chất lượng đào tạo chuẩn quốc tế của hệ thống tại thị trường Việt Nam.
View detail