Việt Nam English

30 phút mỗi ngày luyện nghe nói tiếng Anh với Tongue Twister

16/12/2014 - 8234 view

0 stars / 0 rates

Để luyện nghe tiếng Anh, và nói được giọng chuẩn, hãy bỏ 5 phút hát rap tiếng Anh kiểu nói líu lưỡi xen kẽ với 5 phút tập nói tiếng Việt. 30 phút mỗi ngày khiến bạn nói năng trôi chảy.

 

Để luyện nghe tiếng Anh, luyện nói giọng chuẩn, bạn cần có đôi tai tốt để nhận ra câu từ đang nói và lưỡi linh hoạt để phát âm cho chính xác. Các bài tập sau đây sẽ giúp bạn có được điều đó

Thời gian: 30 phút mỗi ngày. Sáng sớm là tốt nhất, nhưng không bắt buộc

Nguyên tắc: 5 phút nói tiếng Anh lại có năm phút nói tiếng Việt. Hát các bài tongue twister khi có thể.

Đoản khúc 1: Alphabet Aerobics  

Lưu ý: Daniel Radcliffe là người Anh (UK) nhưng khi hát lại chuyển sang giọng Anh (US). Đây là hiệu ứng mất giọng địa phương (accent) khi hát, rất quen thuộc với các ca sĩ.  

(1m14s)Artificial amateurs, aren't at all amazing
Analytically, I assault, animate things
Broken barriers bounded by the bomb beat
Buildings are broken, basically I'm bombarding
Casually create catastrophes, casualties
Cancelling cats got their canopies collapsing
Detonate a dime of dank daily doing dough
Demonstrations, Don Dada on the down low
Eating other editors with each and every energetic
Epileptic episode, elevated etiquette
Furious fat fabulous fantastic
Flurries of funk felt feeding the fanatics
Gift got great global goods gone glorious
Getting godly in his game with the goriest
Hit em high, hella height, historical
Hey holocaust hints hear 'em holler at your homeboy
Imitators idolize, I intimidate
In a instant, I'll rise in a irate state
Juiced on my jams like jheri curls jocking joints
Justly, it's just me, writing my journals
Kindly I'm kindling all kinds of ink on
Karate kick type brits in my kingdom
Let me live a long life, lyrically lessons is
Learned lame louses just lose to my livery
My mind makes marvelous moves, masses
Marvel and move, many mock what I've mastered
Niggas nap knowing I'm nice naturally
Knack, never lack, make noise nationally
Operation, opposition, off, not optional
Out of sight, out of mind, wide beaming opticals
Perfected poem, powerful punchlines
Pummelling petty powder puffs in my prime
Quite quaint quotes keep quiet it's Quantum
Quarrelers ain't got a quarter of what we got uh
Really raw raps, rising up rapidly
Riding the rushing radioactivity
Super scientifical sound search sought
Silencing super fire saps that are soft
Tales ten times talented, too tough
Take that, challengers, get a tune up
Universal, unique untouched
Unadulterated, the raw uncut
Verb vice lord victorious valid
Violate vibes that are vain make em vanished
While I'm all well would a wise wordsmith just
Weaving up words weeded up, I'm a workshift
Xerox, my X-ray-diation holes extra large
X-height letters, and xylophone tones
Yellow back, yak mouth, young ones yaws
Yesterday's lawn yard sale I yawn
Zig zag zombies, zoomin to the zenith
Zero in zen thoughts, overzealous rhyme ZEA-LOTS!.... 

  

 

5 phút nói nhịu tiếng Việt

1. Tâm tưởng tôi tỏ tình tới Tú từ tháng tư, thú thật, tôi thương Tâm thì tôi thì thầm thử Tâm thế thôị.

2. Bà ba béo bán bánh bèo bên bờ biển, bị bom bi, băm bẩy bận.

3. Nồi đồng nấu ốc, nồi đất nấu ếch.

4. Lan leo lên lầu Lan lấy lưỡi lam. Lan lấy lộn lưỡi liềm Lan leo lên lầu lấy lại.

  

5. Bà Ba béo bán bánh bò, bán bòn bon, bán bong bóng, bên bờ biển, bả bị bộ binh bắt ba bốn bận.

6. Chồng chị chín chết chị chưa chôn, chị chờ chuối chín chị chôn cho chồng

7. Ðêm đen Đào đốt đèn đi đâu đó. Ðào đốt đèn đi đợi Ðài. Đài đến. Đào đòi đô, Đài đưa Đào đô, Ðào đòi Dylan Ðài đưa Dylan.

8. Rầu rỉ râu ria ra rậm rạp, râu ra, râu rụng, rầu rỉ rầu.

9.            Mặt mập mọc một mụt mụn bọc

Hai mụt mụn bọc mọc mặt mập

Mặt mập mọc ba mụt mụn bọc

Bốn mụt mụn bọc mọc mặt mập

10. Một nút thắt, hai thắt nút, ba nút thắt, bốn thắt nút, ...

11. Một ông sao sáng, hai ông sáng sao, ba ông sao sáng, bốn ông sáng sao, ...

12. Ông bụt ở chùa cầm bùa đuổi chuột

13. Ông Lê Ninh lên núi lấy nước nấu lòng.

14. Buổi trưa ăn bưởi chua.

15. Con lươn nó luồn qua lườn.

16. Tôi tên Trần Thị Thu Thuỷ, tự Tố Tâm, tuổi trăng tròn. Tính tình thật thà, thẹn thùng, thường thích tỉ tê, tâm tình. Thân thể tròn trùng trục, tướng thấp tịt, thành thử thường tủi thân, than thầm.

17. Chị nhặt rau rồi luộc em nhặt rau luộc rồi.

18.          Lúa nếp là lúa nếp non.

Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng.

Lúa nếp là lúa nếp làng.

Lúa lên lớp lớp làm làng lo lâu.

19. Anh Hạnh ăn hành hăng.

20.Luộc hột vịt lộn, luộc lộn hột vịt lạc, luộc lại hột vịt lộn lại lộn hột vịt lạc.

21. Lúc nào lên núi lấy nứa về làm lán nên lưu ý nước lũ.

22. Anh Thanh ăn thạch, anh Thành ăn hành.

23. Sáng sớm sương xuống, Sáu Sậu xuống xuồng sang sông xem xổ số

5 phút cho lưỡi nghỉ

Đoản khúc 2: Usher's Rap with Sesame Street

5 phút tiếng Anh với bài rap của Usher , ca sĩ rap giọng Mỹ. Usher có chất giọng leggero tenor, nam cao nhẹ.

  

Are you guys ready? Let’s do it, clap your hands. The alphabet, yeah yeah.
 
ABC’s
 
They can help you move. So get up and dance with me.
 
A
 
Move your arm.
 
B
 
Bounce like a ball.
 
C
 
It’s like a crustacean and do the crabby crawl.
 
D
 
Everybody get down.
 
E
 
Elbows out.
 
F
 
Finger slapping flutter about.
 
Move your body to the letters, you know it’s true, ’cause the ABCs are moving you. Yeah.
 
G.
 
G Glide once.
 
H.
 
Hop twice.
 
I
 
Start to shiver like you are covered in ice.  
 
J.
 
Everybody jump.
 
K
 
Kick the air.
 
L
 
Lift your leg and shake it everywhere.
 
Move your body to the letters, you know it’s true, it’s the ABCs are moving you.
 
M
 
Make a muscle
 
N
 
Give a nod.
 
O
 
Move like an octopus is not that hard. Check it out now
 
P
 
Point
 
Q
 
Quiver
 
R
 
Run.
 
S
 
Slither
 
So how many letters in the alphabet. 
 
What about T
 
Right.
 
Turnaround ‘cause I’m not done yeah.
 
U.
 
It’s for Usher
 
V
 
Play the violin.
 
W.
 
Wiggle again and again and – Okay, that is enough.
 
X
 
Make an X
 
Y
 
Yeah, man.
 
Z
 
Z zoom around ‘CAUSE zoom is the best. Those are all the letters and now we are through oh!
 
ABC’s are moving you.
 
Yeah.
 
That ABC’s are moving you.
 
Yeah.
 
Come on David, let just play another one.

  

 

5 phút líu lưỡi nói tiếng Việt 

 
1. Ông Bụt ở chùa Bùi cầm bùa đuổi chuột. ông Bụt chùa Bùi ngồi buồn bỏ bùa ra bói
2. Ông Lê năng lên núi lấy nước nấu lòng. Nàng Lê lên núi lấy nước nấu llòng lợn lẫn lòng lươn
3. Buổi trưa ăn bưởi chua
4. Con lươn nó luồn qua lườn
5.       Nồi đồng nấu ốc, nồi đất nấu ếch.
Ếch đồng nấu nồi đất
Ốc đất nấu nồi đồng
Đồng đồng đất đất
Nồi nồi ốc ếch
Ếch ốc đồng đất
Nấu tất một nồi.
 
6. Con cá mòi béo để gốc quéo cho mèo đói ăn
7. Chị lặt rau rồi luộc, em luộc rau lặt rồi
8. Lúa nếp là lúa nếp làng; Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng
9. Lúa nếp là lúa nếp non; Lúa lên lớp lớp làm làng lo lâu
10. Đầu làng Bông, băm măng, bát mắm. Cuối làng Bông bát mắm, băm măng.
11. Anh Thanh ăn canh sắn,  anh Hạnh ăn hành hăng. Anh Thanh ăn măng, anh Thăng ăn canh.
12. Mặt mập mọc một mụt mụn bọc. Mụt mụn bọc mọc mặt mập
13. Luộc hột vịt lộn, luộc lộn hột vịt lạc, ăn lộn hột vịt lạc, luộc lại hột vịt lộn lại lộn hột vịt lạc
14. Lúc nào lên núi lấy nứa về làm lán nên lưu ý nước lũ
15. Con cá rô rục rịch trong rổ réo róc rách
16. Liềm tôi lộn với liềm bà. Một dồn lỗ, hai lỗ dồn.
17. Cụ Lý lên núi Nùng
18. Giặt khăn xanh, vắt cành chanh
19. Một con rồng lộn hai con lộn rồng
20. Lòng lợn lộn lòng lươn
21. Nói lộn cái lời nói lại cái lời nói lộn..
22. Lá lành đùm lá rách, lá rách đùm lá nát.
23. Bụm một bụm bùn bỏ vô ống trúm lủng.
24. Vạch vách đút bánh đúc trứng cút chồng ăn.
25. Lùi đậu, lột đậu, luộc đậu, đậu luộc, đậu lột, đậu lùi.
26. Một thằng lùn nhảy vô lùm lượm cái chum lủng.
27. Một ông lục mập bọc một bọc bắp.
28. Hột vịt lộn, lượm, luộc, lột, lủm.
29. Hôm qua, qua nói qua mà hổng qua, hôm nay qua nói hổng qua mà qua lại qua.
30. Con két con kẹp con két cái, két kẹp két, cái kẹp cái, con két.
31. Lan lấy lộn lưỡi liềm Lan leo lên lầu lấy lại.
32. Trùm Tùng ,Trùm Trung,Trùm Long.
33. Vịt lội ruộng rồi vụt, vịt luộc luôn chum trùng.
34. Chùm hoa súng xum xuê suốt mùa mưa.
35. Vịt lội ruộng rồi lặn, vịt rặn một hột vịt.


Đoản khúc 3: Giảm tốc với 10 English tongue twisters

 
* The sixth sick sheik's sixth sheep's sick
(Con cừu thứ 6 của vị tù trưởng thứ sáu bị bệnh)
* Silly Sally swiftly shooed seven silly sheep, the seven silly sheep Silly Sally shooed shilly-shallied south
(Sally ngốc nghếch nhanh chóng xua 7 con cừu ngố mà Sally ngốc nghếch đang lưỡng lự xua về phía Nam)
* The two-twenty-two train tore through the tunnel
(Đoàn tàu chạy lúc 2 giờ 22 phút lao vút wa đường hầm)
* Nine nice night nurses nursing nicely
(9 cô y tá trực đêm xinh xắn chăm sóc bệnh nhân thật chu đáo)
* There are two minutes difference from four to two to two to two, from two to two to two, too
(Có 2 phút chênh nhau giữa 2 giờ kém 4 phút và 2 giờ kém 2 phút, giữ 2 giờ kém 2 phút và 2 giờ cũng thế)
* Send toast to ten tense stout saints ten tall tents
(Đưa bánh mì nướng đến 10 cái lều cao của 10 vị thánh đang bồn chồn, căng thẳng)
* Twelve twins twirled twelve twigs
(12 cặp sinh đôi xoắn 12 cái dây)
* Thirty three thirsty, thundering thoroughbreds thumped Mr.Thunder on Thursday
(Hôm thứ 5, 33 con ngựa khổng lồ đói khát đã tấn công ông Thunder)
* Fourty four fearless firemen fought forty four flaming fires fearlessly
(44 anh lính cứu hỏa dũng cảm chống lại 44 đám lửa rực cháy mà không hề sợ hãi)
* Seventy seven benevolent elephants
 
(77 con voi thân thiện).

 

Releated news

Tô màu dịp Giáng Sinh

Xem tiếp

Học hát tiếng Anh dịp Giáng Sinh với bài Let it Snow

Xem tiếp

Học cách nghe và nói tiếng Anh Mỹ giọng New York

Xem tiếp

Bài hát "Jingle Bells" tiếng Anh và tiếng Việt

Xem tiếp

Luyện nói tiếng Anh qua bài hát Thái Dương Hệ - Solar System Song

Xem tiếp
Register a free trial lesson