Việt Nam English

Các tính từ miêu tả cảm xúc trong tiếng Anh

08/11/2017 - 2292 lượt xem

0 stars / 0 rates

Có được vốn từ vựng về tính từ miêu tả cảm xúc sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng anh được dễ dàng.

Ocean Edu Việt nam giới thiệu tới các bạn bộ từ vựng về tính từ miêu tả cảm xúc, học ngay thôi!

1.      Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ

2.      Angry /’æŋgri/ tức giận

3.      anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng

4.      Annoyed  / əˈnɔɪd / bực mình

5.      Appalled / əˈpɔːld / rất sốc

6.      Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng

7.      Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo

8.      Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ

9.      Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối

10.    Bored /bɔ:d/ chán

11.  Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin

12.  Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa

13.  Confused /kən’fju:zd/ lúng túng

14.  Cross / krɔːs / bực mình

15.  Depressed / dɪˈprest / rất buồn

16.  Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc

17.  Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng

18.  Ecstatic / ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc

19.  Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình

20.  Excited / Excited / phấn khích, hứng thú

21.  Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động

22.  Envious / ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ

23.  Embarrassed / ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ

24.  Frightened  / ˈfraɪtnd / sợ hãi

25.  Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng

26.  furious / ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết

27.  Great / ɡreɪt / tuyệt vời

28.  Happy /’hæpi/ hạnh phúc

29.  Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi

30.  Hurt /hɜ:t/ tổn thương

31.  Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu

32.  Intrigued  / ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ

33.  Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị

34.  Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy

35.  Keen / kiːn / ham thích, tha thiết

36.  Let down / let daʊn / thất vọng

37.  Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc

38.  Nonplussed / ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

39.  Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan

40.  Overwelmed / ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp

41.  Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng

42.  overjoyed / ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.

43.  Positive / ˈpɑːzətɪv / lạc quan

44.  relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái

45.  Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng

46.  Sad /sæd/ buồn

47.  scared / skerd / sợ hãi

48.  Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín

49.  stressed / strest / mệt mỏi

50.  Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên

51.  Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực

52.  Terrific / Terrific / tuyệt vời

53.  Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi

54.  Terrified / ˈterɪfaɪd  / rất sợ hãi

55.  Tense / tens / căng thẳng

56.  Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư

57.  Tired /’taɪɘd/ mệt

58.  Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui

59.  Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn

60.  Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó

61.  wonderful / ˈwʌndərfl / tuyệt vời

62.  Worried /’wʌrid/ lo lắng

Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm:

"Beautiful" và các cách biểu đạt khác nhau

Từ vựng tiếng Anh về những đức tính của người phụ nữ thông dụng

Khóa học Tiếng Anh tại Ocean Edu

 

 

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày Tết cổ truyền

Xem tiếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình

Xem tiếp

CÁC THÀNH NGỮ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH ( Phần 1)

Xem tiếp

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH LIÊN QUAN ĐẾN "SÁCH"

Xem tiếp

Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh (phần 1)

Xem tiếp
Đăng ký học tiếng Anh miễn phí