Việt Nam English

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MÙA XUÂN

05/01/2018 - 15992 lượt xem

2,83 stars / 6 rates

Ocean Edu giới thiệu tới các bạn học viên chùm từ vựng về chủ đề mùa xuân.

Breeze /briːz/ (noun): Gió nhẹ

Nest nest/ (noun): Tổ chim

Bloom /bluːm/: Hoa nở

Rose /rəʊz/ (noun): Hoa hồng

Thaw /θɔː/(verb): Băng tan

Spring /sprɪŋ/ (noun): mùa xuân

Humid /ˈhjuːmɪd/ (adj): Ẩm ướt

Shower /ˈʃaʊə(r)/ (noun): Mưa xuân

Sun-kissed /ˈsʌn kɪst/ (adj): Nắng lên

New Year’s Eve /ˌnjuː jɪəz ˈiːv/ (noun): Giao thừa

Peach blossom (noun) : Hoa đào

Apricot blossom (noun) : Hoa mai

Kumquat tree (noun) : Cây quất

Lunar New Year (noun): Tết nguyên đán

The New Year (noun): Năm mới

Chúc các bạn học tốt!

Bài viết liên quan

HỘI THẢO "VAI TRÒ CỦA TIẾNG ANH TRONG BỐI CẢNH TOÀN CẦU HÓA" TẠI THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

Xem tiếp

CÙNG ĐÀI TH THANH HÓA KHÁM PHÁ BÍ MẬT HỌC TIẾNG ANH CỰC CHẤT CỦA "CÔ BÉ HẠT TIÊU" HỒNG CÚC

Xem tiếp

“BỎ TÚI” 7 BÍ QUYẾT GIÚP ĐẠT KẾT QUẢ TỐT NHẤT TRONG KỲ THI CAMBRIDGE

Xem tiếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày Tết cổ truyền

Xem tiếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình

Xem tiếp
Đăng ký học tiếng Anh miễn phí